Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Myopathy
01
bệnh cơ, chứng loạn dưỡng cơ
a disease that affect the muscles, leading to weakness or dysfunction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
myopathies
Các ví dụ
Myopathy can be congenital, meaning it is present from birth due to inherited genetic mutations.
Bệnh cơ có thể là bẩm sinh, có nghĩa là nó có mặt từ khi sinh ra do đột biến gen di truyền.



























