Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Myopathy
01
bệnh cơ, chứng loạn dưỡng cơ
a disease that affect the muscles, leading to weakness or dysfunction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
myopathies
Các ví dụ
Diagnosis of myopathy often involves muscle biopsy, blood tests, and imaging studies.
Chẩn đoán bệnh cơ thường liên quan đến sinh thiết cơ, xét nghiệm máu và nghiên cứu hình ảnh.



























