Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mutually beneficial
/mjˈuːtʃuːəli bˌɛnɪfˈɪʃəl/
mutually beneficial
01
có lợi cho cả hai, cùng có lợi
creating a positive outcome or value for both sides involved in it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mutually beneficial
so sánh hơn
more mutually beneficial
có thể phân cấp
Các ví dụ
The collaboration between the two artists was mutually beneficial, as they inspired and challenged each other to produce amazing works.
Sự hợp tác giữa hai nghệ sĩ đã có lợi cho cả hai, vì họ đã truyền cảm hứng và thách thức lẫn nhau để tạo ra những tác phẩm tuyệt vời.



























