mutually beneficial
mu
ˈmju:
myoo
tua
ʧuə
chooē
lly
ˌli
li
be
be
ne
ni
fi
fi
cial
ʃəl
shēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "mutually beneficial"trong tiếng Anh

mutually beneficial
01

có lợi cho cả hai, cùng có lợi

creating a positive outcome or value for both sides involved in it 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mutually beneficial
so sánh hơn
more mutually beneficial
có thể phân cấp
Các ví dụ
The friendship between the two girls was mutually beneficial, as they supported each other through thick and thin. 

Tình bạn giữa hai cô gái là có lợi cho cả hai, vì họ đã hỗ trợ nhau qua những thăng trầm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng