Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mutualist
01
hỗ sinh, cộng sinh
(of an organism) engaging in a symbiotic relationship where both participants benefit from the interaction
Các ví dụ
In a forest ecosystem, mutualists like fungi and tree roots work together to enhance nutrient absorption.
Trong một hệ sinh thái rừng, các sinh vật cộng sinh như nấm và rễ cây làm việc cùng nhau để tăng cường hấp thụ chất dinh dưỡng.



























