Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mutualist
01
hỗ sinh, cộng sinh
(of an organism) engaging in a symbiotic relationship where both participants benefit from the interaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Bees are mutualists because they pollinate flowers while collecting nectar for food.
Ong là sinh vật cộng sinh vì chúng thụ phấn cho hoa trong khi thu thập mật hoa để làm thức ăn.



























