Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mutter
01
lẩm bẩm, nói lầm bầm
to speak in a way that is not clear or easily heard
Intransitive
Transitive: to mutter sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mutter
ngôi thứ ba số ít
mutters
hiện tại phân từ
muttering
quá khứ đơn
muttered
quá khứ phân từ
muttered
Các ví dụ
As the teacher explained the complex topic, some students began to mutter in confusion.
Khi giáo viên giải thích chủ đề phức tạp, một số học sinh bắt đầu lẩm bẩm trong bối rối.
02
lẩm bẩm, càu nhàu
to grumble or speak in a low, discontented manner
Intransitive: to mutter | to mutter about sth
Các ví dụ
If the project fails, team members might mutter about poor management decisions.
Nếu dự án thất bại, các thành viên trong nhóm có thể lẩm bẩm về những quyết định quản lý kém.
Mutter
01
lời phàn nàn, tiếng càu nhàu
a complaint uttered in a low and indistinct tone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mutters
02
tiếng lẩm bẩm, tiếng thì thầm
a low continuous indistinct sound; often accompanied by movement of the lips without the production of articulate speech
Cây Từ Vựng
muttering
mutter



























