mutant
Pronunciation
/ˈmjutənt/
pollutant

Định nghĩa và ý nghĩa của "mutant"trong tiếng Anh

Mutant
01

quái vật, dị dạng

a person mocked as deformed, abnormal, or freakish 
mutant definition and meaning
xúc phạm
Các ví dụ
The cruel kids called the scarred boy a mutant. 

Những đứa trẻ tàn nhẫn đã gọi cậu bé có sẹo là đột biến.

02

đột biến, sinh vật đột biến

a living organism that is different from its kind because of a genetic change 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mutants
03

đột biến

an animal that has undergone mutation 
01

đột biến, gây đột biến

tending to undergo or resulting from mutation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mutant
so sánh hơn
more mutant
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng