Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mutant
01
quái vật, dị dạng
a person mocked as deformed, abnormal, or freakish
xúc phạm
Các ví dụ
The cruel kids called the scarred boy a mutant.
Những đứa trẻ tàn nhẫn đã gọi cậu bé có sẹo là đột biến.
02
đột biến, sinh vật đột biến
a living organism that is different from its kind because of a genetic change
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mutants
03
đột biến
an animal that has undergone mutation
mutant
01
đột biến, gây đột biến
tending to undergo or resulting from mutation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mutant
so sánh hơn
more mutant
có thể phân cấp



























