Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Museum
01
bảo tàng
a place where important cultural, artistic, historical, or scientific objects are kept and shown to the public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
museums
Các ví dụ
He marveled at the dinosaur skeletons in the natural history museum.
Anh ngạc nhiên trước những bộ xương khủng long trong bảo tàng lịch sử tự nhiên.



























