Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to muse
01
suy ngẫm, ngẫm nghĩ sâu xa
to think deeply and reflect
Intransitive: to muse on a subject | to muse about a subject
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
muse
ngôi thứ ba số ít
muses
hiện tại phân từ
musing
quá khứ đơn
mused
quá khứ phân từ
mused
Các ví dụ
Philosophers throughout history have mused on the nature of existence and reality.
Các triết gia trong suốt chiều dài lịch sử đã suy tư về bản chất của sự tồn tại và hiện thực.
Muse
01
nàng thơ, người bảo trợ nghệ thuật hoặc khoa học
in ancient Greek mythology any of 9 daughters of Zeus and Mnemosyne; protector of an art or science
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
muses
02
nguồn cảm hứng, nàng thơ
a source of inspiration for an artist or author that gives them ideas or motivates them to create works of art
Các ví dụ
Nature served as his muse, guiding his sculptural interpretations of animals and plants.
Thiên nhiên đã là nguồn cảm hứng của anh ấy, hướng dẫn những diễn giải điêu khắc về động vật và thực vật.



























