Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Multiplication
Các ví dụ
Multiplication is one of the four basic operations in math, along with addition, subtraction, and division.
Phép nhân là một trong bốn phép tính cơ bản trong toán học, cùng với phép cộng, phép trừ và phép chia.
02
sinh sản, nhân lên
the process of producing offspring or increasing numbers of living organisms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rapid multiplication of insects caused a crop infestation.
Sự sinh sôi nhanh chóng của côn trùng đã gây ra sự xâm nhiễm cây trồng.
03
phép nhân, sự gia tăng nhanh chóng
a rapid increase or expansion in quantity, size, or effect through repeated doubling or growth
Các ví dụ
The multiplication of ideas fueled innovation in the industry.
Sự nhân lên của các ý tưởng đã thúc đẩy sự đổi mới trong ngành.
Cây Từ Vựng
multiplication
plication
plicate



























