Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Multiplication
Các ví dụ
The teacher explained that multiplication can be represented using the "×" symbol.
Giáo viên giải thích rằng phép nhân có thể được biểu diễn bằng ký hiệu «×».
02
sinh sản, nhân lên
the process of producing offspring or increasing numbers of living organisms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The multiplication of bacteria occurs rapidly in warm conditions.
Sự sinh sản của vi khuẩn xảy ra nhanh chóng trong điều kiện ấm áp.
03
phép nhân, sự gia tăng nhanh chóng
a rapid increase or expansion in quantity, size, or effect through repeated doubling or growth
Các ví dụ
The company experienced multiplication of its profits over the decade.
Công ty đã trải qua sự nhân lên lợi nhuận của mình trong thập kỷ.
Cây Từ Vựng
multiplication
plication
plicate



























