Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mulberry
01
dâu tằm, quả dâu tằm
a sweet and juicy fruit that comes in various colors, typically dark purple or red
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mulberries
Các ví dụ
Harvesting mulberries can be a bit messy due to their soft texture, which easily stains fingers and clothes.
Thu hoạch dâu tằm có thể hơi lộn xộn do kết cấu mềm của chúng, dễ dàng làm bẩn ngón tay và quần áo.
02
cây dâu tằm, quả dâu tằm
any of several trees of the genus Morus having edible fruit that resembles the blackberry
mulberry
01
dâu tằm, tím đỏ
displaying a deep and rich shade of purple with a reddish or purplish hue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mulberry
so sánh hơn
more mulberry
có thể phân cấp
Các ví dụ
The throw pillows on the couch added a touch of luxury with their mulberry color.
Những chiếc gối ném trên ghế sofa đã thêm một chút sang trọng với màu dâu tằm của chúng.



























