Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to muck about
[phrase form: muck]
01
cư xử ngớ ngẩn hoặc vui đùa, làm trò ngốc nghếch
to engage in silly or playful behavior, typically when one should be focused on work or other responsibilities
Dialect
British
Các ví dụ
Instead of finishing their assignments, the students chose to muck about, causing a disruption in the classroom.
Thay vì hoàn thành bài tập, các học sinh đã chọn nghịch ngợm, gây ra sự gián đoạn trong lớp học.
02
đối xử tệ, lừa dối
to mistreat someone, especially by subjecting them to frequent changes, dishonesty, or unreliable behavior
Dialect
British
Các ví dụ
I've decided to leave the company; I ca n't tolerate being mucked about with unrealistic expectations and constant policy changes.
Tôi đã quyết định rời công ty; tôi không thể chịu đựng được việc bị đối xử tệ với những kỳ vọng không thực tế và những thay đổi chính sách liên tục.



























