Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
much as
01
cũng như, mặc dù
used to show a contrast between two things or situations
Các ví dụ
Much as he tried to hide his disappointment, it was evident in his expression.
Dù anh ấy cố gắng che giấu sự thất vọng, nó vẫn hiện rõ trong biểu cảm của anh ấy.



























