Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mow down
[phrase form: mow]
01
cắt ngang, tàn sát
to kill or cause harm to a large number of people, often through violent means
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
mow
thì hiện tại
mow down
ngôi thứ ba số ít
mows down
hiện tại phân từ
mowing down
quá khứ đơn
mowed down
quá khứ phân từ
mowed down
Các ví dụ
Ambushes along the forest trails aimed to mow down isolated enemy patrols with surprise grenade and pistol attacks.
Những cuộc phục kích dọc theo các con đường mòn trong rừng nhằm tiêu diệt các tuần tra địch bị cô lập bằng những cuộc tấn công bất ngờ bằng lựu đạn và súng ngắn.
02
cán qua, quét sạch
to make someone or something fall by hitting them with a vehicle
Các ví dụ
The fleeing suspect attempted to evade capture by mowing down a roadblock of police barricades.
Nghi phạm đang chạy trốn đã cố gắng trốn tránh việc bị bắt bằng cách cán qua một chốt chặn của cảnh sát.



























