atlantic manta
at
æt
āt
lan
ˈlæn
lān
tic
tɪk
tik
man
mæn
mān
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "atlantic manta"trong tiếng Anh

Atlantic manta
01

cá đuối atlantic, quỷ biển

largest manta (to 22 feet across wings); found worldwide but common in Gulf of Mexico and along southern coasts of United States; primarily oceanic 
atlantic manta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
atlantic mantas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng