Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mouse pad
01
bàn di chuột, tấm lót chuột
a piece of material designed to enhance the operation of a computer mouse by providing a smooth surface for better tracking and control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mouse pads
Các ví dụ
She bought a new ergonomic mouse pad to reduce strain on her wrist during long hours of computer work.
Cô ấy đã mua một bàn di chuột công thái học mới để giảm căng thẳng trên cổ tay trong nhiều giờ làm việc trên máy tính.



























