Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mountebank
01
kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm
a charlatan or trickster who deceives others, especially for financial gain
Các ví dụ
The town 's residents were wary of the traveling mountebank who promised miracle cures for various ailments.
Cư dân của thị trấn cảnh giác với tên lang băm du hành hứa hẹn chữa bệnh thần kỳ cho các loại bệnh tật.



























