to mount up
Pronunciation
/mˈaʊnt ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mount up"trong tiếng Anh

to mount up
01

lên, trèo lên

get up on the back of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
mount
thì hiện tại
mount up
ngôi thứ ba số ít
mounts up
hiện tại phân từ
mounting up
quá khứ đơn
mounted up
quá khứ phân từ
mounted up
02

tích lũy, tăng dần

to gradually increase in quantity or intensity over time
Các ví dụ
As the project progressed, the number of tasks to complete kept mounting up.
Khi dự án tiến triển, số lượng nhiệm vụ phải hoàn thành cứ tăng lên mãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng