Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mount up
01
lên, trèo lên
get up on the back of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
mount
thì hiện tại
mount up
ngôi thứ ba số ít
mounts up
hiện tại phân từ
mounting up
quá khứ đơn
mounted up
quá khứ phân từ
mounted up
02
tích lũy, tăng dần
to gradually increase in quantity or intensity over time
Các ví dụ
As the project progressed, the number of tasks to complete kept mounting up.
Khi dự án tiến triển, số lượng nhiệm vụ phải hoàn thành cứ tăng lên mãi.



























