Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
athletic
01
thuộc điền kinh, thuộc thể thao
related to athletes or their career
Các ví dụ
The athletic community came together to support the injured athlete during his recovery.
Cộng đồng thể thao đã đoàn kết để hỗ trợ vận động viên bị thương trong quá trình hồi phục.
02
thể thao, cơ bắp
physically active and strong, often with a fit body
Các ví dụ
Her athletic endurance was evident as she completed the marathon despite the challenging weather conditions.
Sức bền thể thao của cô ấy rõ ràng khi cô ấy hoàn thành cuộc đua marathon bất chấp điều kiện thời tiết khó khăn.
03
thể thao, năng động
energetic and physically capable, typically engaging in sports or other vigorous activities
Các ví dụ
Despite his age, David maintained an athletic lifestyle, enjoying activities such as hiking and swimming.
Bất chấp tuổi tác, David duy trì lối sống thể thao, thích các hoạt động như đi bộ đường dài và bơi lội.
Cây Từ Vựng
athletic
athlete



























