Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Motherland
01
quê hương, tổ quốc
the country of one's birth or ancestral origin, often used with a sense of pride and loyalty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motherlands
Các ví dụ
The immigrants spoke fondly of their motherland and its traditions.
Những người nhập cư nói một cách trìu mến về quê hương và truyền thống của họ.



























