motherland
Pronunciation
/ˈməðɝˌɫænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "motherland"trong tiếng Anh

Motherland
01

quê hương, tổ quốc

the country of one's birth or ancestral origin, often used with a sense of pride and loyalty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motherlands
Các ví dụ
The immigrants spoke fondly of their motherland and its traditions.
Những người nhập cư nói một cách trìu mến về quê hương và truyền thống của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng