mother country
Pronunciation
/mˈʌðɚ kˈʌntɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mother country"trong tiếng Anh

Mother country
01

mẫu quốc, quốc gia gốc

the country from which a colony or former colony originated or was controlled
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mother countries
Các ví dụ
After independence, the former colony distanced itself from the mother country.
Sau khi độc lập, thuộc địa cũ đã tách xa khỏi quốc gia mẹ.
02

quê hương, tổ quốc

a country that is considered the origin or homeland of a person
Các ví dụ
They moved to Canada but kept ties with their mother country, Greece.
Họ chuyển đến Canada nhưng vẫn giữ liên lạc với quê hương của họ, Hy Lạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng