Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mother-in-law
01
mẹ chồng, mẹ vợ
someone who is the mother of a person's wife or husband
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mothers-in-law
Các ví dụ
Despite initial apprehensions, she and her mother-in-law developed a strong bond over the years.
Bất chấp những lo ngại ban đầu, cô và mẹ chồng đã phát triển mối quan hệ bền chặt qua nhiều năm.



























