Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mortgage
01
thế chấp, khoản vay thế chấp
an official contract or arrangement by which a bank gives money to someone as a loan to buy a house and the person agrees to repay the loan over a specified period, usually with interest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mortgages
Các ví dụ
They took out a mortgage to buy their first house in the suburbs.
Họ đã vay thế chấp để mua ngôi nhà đầu tiên của mình ở ngoại ô.
to mortgage
01
thế chấp, cầm cố
to pledge property as security for a loan or other obligation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mortgage
ngôi thứ ba số ít
mortgages
hiện tại phân từ
mortgaging
quá khứ đơn
mortgaged
quá khứ phân từ
mortgaged
Các ví dụ
They mortgaged their house to secure a business loan.
Họ đã thế chấp ngôi nhà của mình để đảm bảo một khoản vay kinh doanh.



























