mortgage
mort
ˈmɔ:
maw
gage
gɪʤ
gij

Định nghĩa và ý nghĩa của "mortgage"trong tiếng Anh

Mortgage
01

thế chấp, khoản vay thế chấp

an official contract or arrangement by which a bank gives money to someone as a loan to buy a house and the person agrees to repay the loan over a specified period, usually with interest 
mortgage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mortgages
Các ví dụ
They took out a mortgage to buy their first house in the suburbs. 

Họ đã vay thế chấp để mua ngôi nhà đầu tiên của mình ở ngoại ô.

to mortgage
01

thế chấp, cầm cố

to pledge property as security for a loan or other obligation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mortgage
ngôi thứ ba số ít
mortgages
hiện tại phân từ
mortgaging
quá khứ đơn
mortgaged
quá khứ phân từ
mortgaged
Các ví dụ
They mortgaged their house to secure a business loan. 

Họ đã thế chấp ngôi nhà của mình để đảm bảo một khoản vay kinh doanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng