mortal
mor
ˈmɔr
mawr
tal
təl
tēl
British pronunciation
/mˈɔːtə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mortal"trong tiếng Anh

01

phải chết, chết người

capable of dying
mortal definition and meaning
example
Các ví dụ
The mortal soldiers bravely faced the dangers of battle despite the risk of death.
Những người lính phàm trần đã dũng cảm đối mặt với những nguy hiểm của trận chiến bất chấp nguy cơ tử vong.
02

chết người, gây chết người

causing or capable of causing death
mortal definition and meaning
03

chết người, chí mạng

involving loss of divine grace or spiritual death
04

không khoan nhượng và chết người, tàn nhẫn và gây chết người

unrelenting and deadly
Mortal
01

con người, phàm nhân

a human being
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store