Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mordant
01
chất cầm màu, chất hỗ trợ nhuộm
a substance used to treat leather or other materials before dyeing; aids in dyeing process
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mordants
mordant
01
ăn mòn, gây ăn mòn
(of a substance) capable of chemically treating other materials so as to corrode or set colors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Tanners use mordant chemicals like alum, chrome, and vegetable tannins to set dyes and preserve animal hides during the leather-making process.
Thợ thuộc da sử dụng các hóa chất cầm màu như phèn, crom và tannin thực vật để cố định thuốc nhuộm và bảo quản da động vật trong quá trình sản xuất da.
02
châm biếm
having a quality that is criticizing and harsh, yet humorous
Các ví dụ
She wrote a mordant review of the movie, combining sharp criticism with dark humor.
Cô ấy đã viết một bài đánh giá chua chát về bộ phim, kết hợp giữa lời chỉ trích sắc bén và sự hài hước đen tối.



























