Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Morass
01
đầm lầy, vũng lầy
a muddy and wet piece of land in which it is possible to get stuck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
morasses
Các ví dụ
The hikers struggled to cross the morass, sinking into the mud with each step.
Những người đi bộ đường dài đã vật lộn để vượt qua đầm lầy, chìm vào bùn với mỗi bước đi.
02
bãi lầy, mớ hỗn độn
a complex or confusing situation that is difficult to navigate
Các ví dụ
The company's finances were entangled in a morass of debts and unpaid bills.
Tài chính của công ty bị vướng vào một mớ hỗn độn các khoản nợ và hóa đơn chưa thanh toán.



























