moralize
mo
ˈmɔ
maw
ra
lize
ˌlaɪz
laiz
/mˈɒɹəlˌaɪz/
moralise

Định nghĩa và ý nghĩa của "moralize"trong tiếng Anh

to moralize
01

giáo dục đạo đức, cải thiện đạo đức

improve the morals of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
moralize
ngôi thứ ba số ít
moralizes
hiện tại phân từ
moralizing
quá khứ đơn
moralized
quá khứ phân từ
moralized
02

giảng đạo lý, lên mặt dạy đời

to be critical of people and tell them what is right and wrong in order to establish one’s superiority
03

đạo đức hóa, giải thích ý nghĩa đạo đức của

interpret the moral meaning of
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng