Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Moose
01
nai sừng tấm, nai lớn
a large deer with palmate antlers, a long, drooping snout, and a hump on its shoulders, found chiefly in northern forests of North America, Europe, and Asia
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
moose
02
người Hồi giáo, người theo đạo Hồi
a Muslim, used insultingly or mockingly
nhạy cảm về văn hóa
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
That moose shouted prayers outside the café.
Người Hồi giáo đó đã hét lên những lời cầu nguyện bên ngoài quán cà phê.



























