Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monomania
01
chứng ám ảnh, nỗi ám ảnh quá mức
an excessive and unhealthy obsession with a singular subject or idea to an extent that it becomes overwhelming and harmful
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monomanias
Các ví dụ
His friends grew concerned when his love for vintage cars evolved into a clear monomania, causing him to neglect other aspects of his life.
Bạn bè của anh ấy bắt đầu lo lắng khi tình yêu của anh ấy với những chiếc xe cổ phát triển thành một chứng ám ảnh rõ ràng, khiến anh ấy bỏ bê các khía cạnh khác của cuộc sống.
Cây Từ Vựng
monomania
mania



























