Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Money spinner
01
nguồn lợi lớn, món làm ăn sinh lời
a business, product, or activity that generates a lot of profit
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
money spinners
Các ví dụ
The gift shop looks small, but it is a real money spinner in summer.
Cửa hàng quà tặng trông nhỏ vậy thôi, nhưng mùa hè lại là nguồn lợi lớn.



























