Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monarch
01
quân chủ, vua
a person who has the power to rule over a kingdom or empire, especially someone who inherits this power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
monarchs
Các ví dụ
He collected coins and stamps featuring images of various historical monarchs.
Anh ấy sưu tầm tiền xu và tem có hình ảnh của các quân chủ lịch sử khác nhau.
02
bướm vua, monarch
an orange-and-black butterfly known for long migrations
Các ví dụ
The monarch's migration covers thousands of kilometers.
Cuộc di cư của monarch bao phủ hàng nghìn kilômét.
Cây Từ Vựng
monarchal
monarchic
monarchism
monarch



























