Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Molding
01
đúc khuôn, tác phẩm điêu khắc được sản xuất bằng cách đúc khuôn
sculpture produced by molding
02
đúc khuôn, tạo hình
the act of creating something by casting it in a mold
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
03
tạo hình, đúc khuôn
a preliminary sculpture in wax or clay from which a finished work can be copied
04
gờ chỉ, đường viền trang trí
a narrow piece of plaster, wood, or other material, used as decoration along the top of a wall, around a door, etc.
Các ví dụ
The elegant crown molding added a touch of sophistication to the room.
Phào chỉ thanh lịch đã thêm một nét tinh tế vào căn phòng.
05
đường viền trang trí, thanh trang trí
a decorative strip used for ornamentation or finishing
Cây Từ Vựng
molding
mold



























