Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
modestly
Các ví dụ
The athlete spoke modestly about her record-breaking performance.
Vận động viên đã nói khiêm tốn về thành tích phá kỷ lục của cô ấy.
02
khiêm tốn, vừa phải
to a limited, moderate, or not excessive degree
Các ví dụ
Attendance at the event rose modestly compared to last year.
Sự tham dự sự kiện đã tăng lên khiêm tốn so với năm ngoái.
03
khiêm tốn
in a manner that avoids revealing the body or attracting sexual attention
Các ví dụ
The students were asked to dress modestly for the school trip.
Học sinh được yêu cầu ăn mặc khiêm tốn cho chuyến đi học.
Cây Từ Vựng
immodestly
modestly
modest



























