Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to modernize
01
hiện đại hóa, cập nhật
to update or improve something
Transitive: to modernize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
modernize
ngôi thứ ba số ít
modernizes
hiện tại phân từ
modernizing
quá khứ đơn
modernized
quá khứ phân từ
modernized
Các ví dụ
The city decided to modernize its public transportation system by introducing new technology and infrastructure.
Thành phố quyết định hiện đại hóa hệ thống giao thông công cộng bằng cách giới thiệu công nghệ và cơ sở hạ tầng mới.
02
hiện đại hóa, cập nhật hóa
to adopt contemporary practices, technologies, or ideologies
Intransitive
Các ví dụ
The small town gradually modernized, embracing digital technology and sustainable practices.
Thị trấn nhỏ dần dần hiện đại hóa, áp dụng công nghệ kỹ thuật số và các thực hành bền vững.
Cây Từ Vựng
modernized
modernize
modern



























