Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to modernize
01
hiện đại hóa, cập nhật
to update or improve something
Transitive: to modernize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
modernize
ngôi thứ ba số ít
modernizes
hiện tại phân từ
modernizing
quá khứ đơn
modernized
quá khứ phân từ
modernized
Các ví dụ
The school district is working to modernize its curriculum to align with current educational standards.
Khu học chánh đang nỗ lực hiện đại hóa chương trình giảng dạy để phù hợp với các tiêu chuẩn giáo dục hiện tại.
02
hiện đại hóa, cập nhật hóa
to adopt contemporary practices, technologies, or ideologies
Intransitive
Các ví dụ
In response to changing consumer preferences, the food industry is modernizing to offer healthier and more sustainable options.
Để đáp ứng với sự thay đổi sở thích của người tiêu dùng, ngành công nghiệp thực phẩm đang hiện đại hóa để cung cấp các lựa chọn lành mạnh và bền vững hơn.
Cây Từ Vựng
modernized
modernize
modern



























