Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Modern world
01
thế giới hiện đại, thời đại hiện đại
the current period with its latest technology, ideas, and way of life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The modern world has seen rapid advancements in medical science.
Thế giới hiện đại đã chứng kiến những tiến bộ nhanh chóng trong khoa học y tế.



























