modern world
Pronunciation
/mˈɑːdɚn wˈɜːld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "modern world"trong tiếng Anh

Modern world
01

thế giới hiện đại, thời đại hiện đại

the current period with its latest technology, ideas, and way of life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The modern world has seen rapid advancements in medical science.
Thế giới hiện đại đã chứng kiến những tiến bộ nhanh chóng trong khoa học y tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng