Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Modeling
01
người mẫu, nghề người mẫu
the profession of wearing clothes or accessories to present them to a group of people
Các ví dụ
She started her modeling career at a young age, walking the runway for major fashion brands.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp người mẫu từ khi còn trẻ, đi catwalk cho các thương hiệu thời trang lớn.
02
mô hình hóa
the practice of making something on a smaller scale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
modelings
Các ví dụ
He spent hours modeling a detailed replica of an ancient Roman city for his history project.
Anh ấy đã dành hàng giờ để mô hình hóa một bản sao chi tiết của một thành phố La Mã cổ đại cho dự án lịch sử của mình.
03
mô hình, tạo hình
a preliminary sculpture made in materials such as wax or clay that serves as a basis for the final piece
Các ví dụ
The sculptor prepared a modeling in clay before carving the marble statue.
Nhà điêu khắc đã chuẩn bị một mô hình bằng đất sét trước khi tạc bức tượng bằng đá cẩm thạch.
04
tạo hình, điêu khắc
the creation of sculpture or forms by shaping a pliable material
Các ví dụ
The gallery featured modeling in bronze and clay.
Phòng trưng bày có các tác phẩm tạo hình bằng đồng và đất sét.
Cây Từ Vựng
modeling
model



























