Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mnemonic
01
thuật ghi nhớ, công cụ hỗ trợ trí nhớ
a memory aid or technique that helps individuals recall information more easily by associating it with familiar patterns or cues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mnemonics
Các ví dụ
She relied on a mnemonic to remember the colors of the rainbow: "Roy G. Biv" stood for red, orange, yellow, green, blue, indigo, and violet.
Cô ấy dựa vào một thủ thuật ghi nhớ để nhớ các màu sắc của cầu vồng: "Roy G. Biv" đại diện cho đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm và tím.
mnemonic
01
hỗ trợ trí nhớ, giúp ghi nhớ
serving to aid memory by using patterns, associations, or devices that make recall easier
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She used a mnemonic rhyme to remember the planets in order.
Cô ấy đã sử dụng một bài thơ ghi nhớ để nhớ thứ tự các hành tinh.



























