Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mixer
01
máy trộn, máy khuấy
a device or object used for combining ingredients together to achieve a certain texture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mixers
Các ví dụ
She used a mixer to whip cream until it formed stiff peaks for the dessert.
Cô ấy đã sử dụng một máy trộn để đánh kem cho đến khi nó tạo thành những đỉnh cứng cho món tráng miệng.
02
bộ trộn, bàn trộn
a device that combines two or more input signals into a single output signal
Các ví dụ
The audio mixer balanced the vocals and instruments.
Bộ trộn âm thanh đã cân bằng giọng hát và nhạc cụ.
03
máy trộn, đồ uống pha trộn
a nonalcoholic drink, such as soda or juice, used to dilute or complement alcoholic spirits
Các ví dụ
He ordered rum with a lemon mixer.
Anh ấy gọi rượu rum với một mixer chanh.
04
buổi giao lưu, sự kiện gặp gỡ
a gathering designed to encourage social interaction
Các ví dụ
The university hosted a freshman mixer.
Trường đại học đã tổ chức một mixer cho sinh viên năm nhất.



























