Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Misunderstanding
01
hiểu lầm, sự hiểu sai
the act of interpreting something incorrectly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misunderstandings
Các ví dụ
The message was lost due to a simple misunderstanding.
Tin nhắn đã bị mất do một sự hiểu lầm đơn giản.
02
hiểu lầm, bất đồng nhỏ
a minor disagreement or conflict
Các ví dụ
Friends sometimes have misunderstandings but reconcile quickly.
Bạn bè đôi khi có hiểu lầm nhưng nhanh chóng làm lành.
03
sự hiểu lầm, sự ngộ nhận
an incorrect interpretation or belief about something
Các ví dụ
His assumption was based on a misunderstanding of the facts.
Giả định của anh ấy dựa trên một sự hiểu lầm về các sự kiện.
Cây Từ Vựng
misunderstanding
understanding
understand



























