Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mistreatment
01
sự ngược đãi, sự đối xử tàn tệ
the act of treating someone in a cruel, abusive, or unfair way, often causing physical or emotional harm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She spoke out against the mistreatment of children.
Cô lên tiếng chống lại sự ngược đãi trẻ em.
Cây Từ Vựng
mistreatment
treatment
treat



























