Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Missile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
missiles
Các ví dụ
The missile was intercepted before reaching its target.
Tên lửa đã bị chặn đứng trước khi đến mục tiêu.
1.1
tên lửa, đạn
a stone, bullet, or any other object thrown or fired at a person or thing and used as a weapon against them



























