misrule
mis
mɪs
mis
rule
ˈru:l
rool
uncoolistanbulretooljoule

Định nghĩa và ý nghĩa của "misrule"trong tiếng Anh

Misrule
01

sự cai trị tồi, quản lý kém hiệu quả

incompetent or ineffective governance of a country, organization, or domain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The province fell into disorder due to misrule by inefficient bureaucrats. 

Tỉnh rơi vào tình trạng hỗn loạn do sự cai trị tồi tệ của những quan chức kém hiệu quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng