Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Misrule
01
sự cai trị tồi, quản lý kém hiệu quả
incompetent or ineffective governance of a country, organization, or domain
Các ví dụ
Allegations of policy mismanagement and misrule threatened the party's control.
Những cáo buộc về quản lý chính sách kém và cai trị tồi đe dọa quyền kiểm soát của đảng.



























