to misfire
mis
mɪs
mis
fire
ˈfaɪə
faie
acquireentireconspirehigher

Định nghĩa và ý nghĩa của "misfire"trong tiếng Anh

to misfire
01

bắn không nổ, hỏng đạn

to fail to shoot a bullet 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
misfire
ngôi thứ ba số ít
misfires
hiện tại phân từ
misfiring
quá khứ đơn
misfired
quá khứ phân từ
misfired
02

thất bại, không thành công

(of a plan) to fail to have the intended result 
Transitive
Các ví dụ
The marketing campaign turned out to be a misfire, generating little interest in the new product. 

Chiến dịch tiếp thị hóa ra là một thất bại, tạo ra rất ít sự quan tâm đến sản phẩm mới.

03

đánh lửa sai, bỏ máy

(of a vehicle or engine) to fail to ignite properly or skip a beat during operation 
Các ví dụ
My car misfires occasionally, especially when it's cold outside. 

Xe của tôi thỉnh thoảng bị trục trặc đánh lửa, đặc biệt là khi trời lạnh.

Misfire
01

sự nổ không thành công, lỗi nổ

an explosion that fails to occur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misfires
02

sự cố, thất bại

a failure to hit (or meet or find etc) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng