Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at the same time
01
cùng lúc, đồng thời
in a manner where two or more things happen together
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
They both spoke at the same time, causing confusion in the conversation.
Cả hai đều nói cùng một lúc, gây ra sự nhầm lẫn trong cuộc trò chuyện.
at the same time
01
used to introduce a second fact that must be taken into account
Các ví dụ
She defended her thesis at the same time as managing a lab.



























