Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at stake
01
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
used to refer to something that is in danger of being lost or negatively impacted
Các ví dụ
If we do n’t act quickly, lives may be at stake.
Nếu chúng ta không hành động nhanh chóng, sinh mạng có thể bị đe dọa.
02
bị đe dọa, đang bàn cãi
in question or at issue



























