minstrel
Pronunciation
/ˈmɪnstɹəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "minstrel"trong tiếng Anh

Minstrel
01

người hát rong, nhạc sĩ hát rong

a performer, typically a musician, singer, or poet, who entertains audiences with songs, music, or recitations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
minstrels
Các ví dụ
The medieval castle hosted a troupe of minstrels who regaled guests with music and storytelling.
Lâu đài thời trung cổ đã đón một đoàn người hát rong làm hài lòng khách với âm nhạc và kể chuyện.
02

người hát rong, nghệ sĩ biểu diễn trong chương trình minstrel

a performer in a minstrel show
to minstrel
01

kỷ niệm bằng cách hát, theo phong cách của các minstrel

celebrate by singing, in the style of minstrels
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
minstrel
ngôi thứ ba số ít
minstrels
hiện tại phân từ
minstreling
quá khứ đơn
minstreled
quá khứ phân từ
minstreled
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng