Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minstrel
01
người hát rong, nhạc sĩ hát rong
a performer, typically a musician, singer, or poet, who entertains audiences with songs, music, or recitations
Các ví dụ
The medieval castle hosted a troupe of minstrels who regaled guests with music and storytelling.
Lâu đài thời trung cổ đã đón một đoàn người hát rong làm hài lòng khách với âm nhạc và kể chuyện.
02
người hát rong, nghệ sĩ biểu diễn trong chương trình minstrel
a performer in a minstrel show
to minstrel
01
kỷ niệm bằng cách hát, theo phong cách của các minstrel
celebrate by singing, in the style of minstrels



























