Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minor league
01
giải hạng nhỏ, giải phát triển
a level of professional sports competition below the highest level, typically where younger or less experienced players develop their skills
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minor leagues
Các ví dụ
He played in the minor leagues for three seasons before getting called up to the majors.
Anh ấy đã chơi ở giải hạng nhỏ trong ba mùa giải trước khi được gọi lên giải đấu lớn.



























