Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minivan
01
xe ô tô nhỏ, minivan
a large car that is similar to a van and can seat up to eight or nine people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minivans
Các ví dụ
They took a road trip in their minivan across the country.
Họ đã thực hiện một chuyến đi đường bộ trên chiếc minivan của mình xuyên quốc gia.
Cây Từ Vựng
minivan
mini
van



























