minivan
mi
ˈmɪ
mi
ni
ni
ni
van
væn
vān

Định nghĩa và ý nghĩa của "minivan"trong tiếng Anh

Minivan
01

xe ô tô nhỏ, minivan

a large car that is similar to a van and can seat up to eight or nine people 
minivan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minivans
Các ví dụ
They bought a minivan for their growing family. 

Họ đã mua một chiếc minivan cho gia đình đang phát triển của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng