Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mining
01
khai thác mỏ, ngành khai thác mỏ
the process of extracting valuable minerals or other materials from the earth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The mining of gold in this region has been going on for centuries.
Việc khai thác vàng ở khu vực này đã diễn ra trong nhiều thế kỷ.
02
rải mìn, đặt mìn
laying explosive mines in concealed places to destroy enemy personnel and equipment



























