minimisation
Pronunciation
/mˌɪnɪməzˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "minimisation"trong tiếng Anh

Minimisation
01

tối thiểu hóa

the process of reducing something to its smallest or lowest possible amount, extent, or degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government introduced policies for the minimization of waste production to promote sustainability.
Chính phủ đã giới thiệu các chính sách để giảm thiểu sản xuất chất thải để thúc đẩy tính bền vững.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng