Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mind-blowing
Các ví dụ
The view from the mountaintop was simply mind-blowing.
Tầm nhìn từ đỉnh núi thật sự kinh ngạc.
02
gây ảo giác, thuộc về ảo giác
having an intense effect on the mind, often causing hallucinations or altered perception
Các ví dụ
She described the dream as a mind-blowing vision.
Cô ấy mô tả giấc mơ như một tầm nhìn khiến tâm trí choáng ngợp.



























